Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Kina Papua New Guinea hôm nay

Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Đô la Đông Caribê đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 XCD = PGK

Cập nhật
Đô la Đông Caribê 1 XCD = Kina Papua New Guinea 1.66213391 PGK
-1.50% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất K1.66213391 Hiện tại K1.66213391 Cao nhất K1.68615012
Nguồn: Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Kina Papua New Guinea

Theo dõi xu hướng tỷ giá của XCD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá XCD/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XCD sang PGK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.66213391 PGK
2026-11-07
24 giờ qua
-0.025301 PGK
-1.50%
7 ngày qua
-0.019704 PGK
-1.17%
30 ngày qua
+0.015078 PGK
+0.92%
1 năm qua
+0.100466 PGK
+6.43%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
78/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
1.56000185
Hôm nay
1.66213391
Cao nhất
1.69143587
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.47%
Tháng 12
+0.27%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+0.56%
Tháng 3
-0.33%
Tháng 4
+0.55%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.61%
Tháng 7
-0.63%
Tháng 8
+1.76%
Tháng 9
+0.75%
Tháng 10
-1.17%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá XCD/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XCD sang PGK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.65647676 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · XCD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.30435219 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.02435071 – 1.330042 PGK
Năm biến động -0.14%
2023
Tỷ giá trung bình 1.33282038 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
1.28574568 – 1.40191671 PGK
XCD tăng giá +7.14%
2024
Tỷ giá trung bình 1.44037324 PGK
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
1.36852232 – 1.50326728 PGK
XCD tăng giá +7.15%
2025
Tỷ giá trung bình 1.53310817 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
1.46602283 – 1.598978 PGK
XCD tăng giá +4.93%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.65647676 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.56470704 – 1.69143587 PGK
XCD tăng giá +5.38%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.