Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Đô la Đài Loan mới đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 TWD = PGK
Cập nhật
1
TWD
=
0.13933087
PGK
+0.28% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 TWD = K0.13933087 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = NT$7.17716048 TWD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K0.13705443
Hiện tại
K0.13933087
Cao nhất
K0.13933087
Nguồn:
Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của TWD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TWD/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 TWD sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.13933087 PGK
2026-11-08
24 giờ qua
+0.000388 PGK
+0.28%
7 ngày qua
-0.000003 PGK
30 ngày qua
-0.002576 PGK
-1.82%
1 năm qua
+0.003106 PGK
+2.28%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
62/100
Thấp nhất
0.13378614 Hôm nay
0.13933087 Cao nhất
0.14277875
0.13378614 Hôm nay
0.13933087 Cao nhất
0.14277875
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.38%
Tháng 12
-0.58%
Tháng 1
+1.86%
Tháng 2
-1.33%
Tháng 3
+1.04%
Tháng 4
+1.21%
Tháng 5
-1.38%
Tháng 6
+0.35%
Tháng 7
+1.30%
Tháng 8
+1.02%
Tháng 9
-1.53%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TWD/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 TWD sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.13910676 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.11860697 PGK
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
0.09399722
–
0.12900479
PGK
Năm biến động
-9.73%
2023
Tỷ giá trung bình
0.11565277 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.11030679
–
0.12323382
PGK
TWD tăng giá
+6.97%
2024
Tỷ giá trung bình
0.12125784 PGK
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
0.11640024
–
0.12592257
PGK
Năm ổn định
+0.37%
2025
Tỷ giá trung bình
0.13320939 PGK
Vị trí: 75/100
Phạm vi hàng năm
0.12033958
–
0.1437581
PGK
Năm biến động
+9.51%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.13910676 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.13378614
–
0.14277875
PGK
Năm ổn định
+2.40%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.