Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Mỹ hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Mỹ cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = USD

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Đô la Mỹ 0.22261799 USD
+1.52% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất $0.21944719 Hiện tại $0.22261799 Cao nhất $0.22261799
Nguồn: Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Mỹ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/USD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang USD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.22261799 USD
2026-11-07
24 giờ qua
+0.003338 USD
+1.52%
7 ngày qua
+0.0029 USD
+1.32%
30 ngày qua
-0.002038 USD
-0.91%
1 năm qua
-0.014322 USD
-6.04%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
21/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
0.21876142
Hôm nay
0.22261799
Cao nhất
0.23719261
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.55%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.19%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/USD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang USD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.28373421 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.28373421 USD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.27820242 – 0.36122483 USD
Năm biến động +0.14%
2023
Tỷ giá trung bình 0.27778801 USD
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.26393929 – 0.28778701 USD
PGK giảm giá -6.67%
2024
Tỷ giá trung bình 0.25704988 USD
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.24614445 – 0.27037988 USD
PGK giảm giá -6.67%
2025
Tỷ giá trung bình 0.24146091 USD
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.23141088 – 0.25239778 USD
PGK giảm giá -4.70%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.22343994 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.21876142 – 0.23647935 USD
PGK giảm giá -5.10%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.