Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dirham UAE hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dirham UAE cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Dirham UAE. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = AED
Cập nhật
1
PGK
=
0.81767587
AED
+1.41% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = د.إ0.81767587 AED
Tỷ giá nghịch đảo
1 AED = K1.22297849 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
د.إ0.80530623
Hiện tại
د.إ0.81767587
Cao nhất
د.إ0.81767587
Nguồn:
Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dirham UAE
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang AED trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/AED
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang AED.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.81767587 AED
2026-11-07
24 giờ qua
+0.011375 AED
+1.41%
7 ngày qua
+0.01076 AED
+1.33%
30 ngày qua
+0.007438 AED
+0.92%
1 năm qua
-0.052485 AED
-6.03%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
21/100
Thấp nhất
0.8034013 Hôm nay
0.81767587 Cao nhất
0.87108985
0.8034013 Hôm nay
0.81767587 Cao nhất
0.87108985
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.56%
Tháng 3
+0.35%
Tháng 4
-0.56%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.20%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/AED trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang AED.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.04216076 AED
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.04216076 AED
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.02186532
–
1.32678059
AED
Năm biến động
+0.13%
2023
Tỷ giá trung bình
1.02026002 AED
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.96935005
–
1.05701291
AED
PGK giảm giá
-6.66%
2024
Tỷ giá trung bình
0.94412152 AED
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.90408858
–
0.99307557
AED
PGK giảm giá
-6.67%
2025
Tỷ giá trung bình
0.88683805 AED
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.84992588
–
0.92705704
AED
PGK giảm giá
-4.71%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.82063309 AED
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.8034013
–
0.86856501
AED
PGK giảm giá
-5.09%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.