Tỷ giá Manx pound sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Manx pound sang Krone Na Uy cho thấy 1 Manx pound đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 IMP = NOK
Cập nhật
1
IMP
=
12.63559027
NOK
-0.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 IMP = kr12.63559027 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = £0.07914153 IMP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr12.63559027
Hiện tại
kr12.63559027
Cao nhất
kr12.63653547
Nguồn:
Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Manx pound sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của IMP sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá IMP/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 IMP sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
12.63559027 NOK
2026-11-08
24 giờ qua
-0.001545 NOK
-0.01%
7 ngày qua
+0.298967 NOK
+2.42%
30 ngày qua
-0.015764 NOK
-0.12%
1 năm qua
-0.733562 NOK
-5.49%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
23/100
Thấp nhất
12.31492542 Hôm nay
12.63559027 Cao nhất
13.68309223
12.31492542 Hôm nay
12.63559027 Cao nhất
13.68309223
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.34%
Tháng 12
-2.77%
Tháng 1
-2.77%
Tháng 2
+0.51%
Tháng 3
-2.51%
Tháng 4
-1.40%
Tháng 5
+5.28%
Tháng 6
-3.05%
Tháng 7
-0.90%
Tháng 8
+1.25%
Tháng 9
-3.38%
Tháng 10
+2.42%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá IMP/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 IMP sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 13.7437592 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · IMP giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
11.85068428 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
11.26438792
–
12.28289246
NOK
Năm ổn định
-0.92%
2023
Tỷ giá trung bình
13.1371803 NOK
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
11.85020742
–
13.87926339
NOK
Năm biến động
+9.31%
2024
Tỷ giá trung bình
13.7437592 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
12.94973612
–
14.30967114
NOK
IMP tăng giá
+10.03%
2025
Tỷ giá trung bình
13.68580761 NOK
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
13.19689413
–
14.23001258
NOK
IMP giảm giá
-4.67%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
12.62692657 NOK
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
12.31492542
–
13.58709262
NOK
IMP giảm giá
-6.95%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.