Tỷ giá Euro sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay

Tỷ giá Euro sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Euro đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 EUR = CNH

Cập nhật
Euro 1 EUR = Nhân dân tệ (hải ngoại) 7.43770183 CNH
-0.96% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ¥7.43464518 Hiện tại ¥7.43770183 Cao nhất ¥7.49093637
Nguồn: Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Euro sang Nhân dân tệ (hải ngoại)

Theo dõi xu hướng tỷ giá của EUR sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá EUR/CNH

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 EUR sang CNH.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
7.43770183 CNH
2026-11-06
24 giờ qua
-0.072278 CNH
-0.96%
7 ngày qua
-0.002557 CNH
-0.03%
30 ngày qua
-0.091867 CNH
-1.22%
1 năm qua
-0.805698 CNH
-9.77%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
3/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
7.40910546
Hôm nay
7.43770183
Cao nhất
8.34944038
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.29%
Tháng 12
+0.59%
Tháng 1
-1.65%
Tháng 2
-1.70%
Tháng 3
+0.52%
Tháng 4
-1.57%
Tháng 5
-1.45%
Tháng 6
+0.79%
Tháng 7
+0.13%
Tháng 8
-2.47%
Tháng 9
-1.98%
Tháng 10
-0.15%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá EUR/CNH trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 EUR sang CNH.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 8.12655406 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 7.08898074 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.74990813 – 7.50844696 CNH
EUR tăng giá +2.68%
2023
Tỷ giá trung bình 7.67252075 CNH
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
7.24616882 – 8.10169866 CNH
EUR tăng giá +6.42%
2024
Tỷ giá trung bình 7.799114 CNH
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
7.5627546 – 7.97031311 CNH
EUR giảm giá -3.52%
2025
Tỷ giá trung bình 8.12655406 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
7.52611084 – 8.45454449 CNH
Năm biến động +7.81%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 7.5941678 CNH
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
7.40910546 – 8.34944038 CNH
Năm biến động -9.27%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.