Tỷ giá Đô la Brunei sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Đô la Brunei sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Đô la Brunei đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 BND = PGK
Cập nhật
1
BND
=
3.50568581
PGK
-1.76% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 BND = K3.50568581 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $0.28525089 BND
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K3.50568581
Hiện tại
K3.50568581
Cao nhất
K3.56835336
Nguồn:
Exchange Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Brunei sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của BND sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BND/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BND sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.50568581 PGK
2026-11-07
24 giờ qua
-0.06281 PGK
-1.76%
7 ngày qua
-0.056375 PGK
-1.58%
30 ngày qua
+0.029802 PGK
+0.86%
1 năm qua
+0.263647 PGK
+8.13%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
81/100
Thấp nhất
3.23113474 Hôm nay
3.50568581 Cao nhất
3.56993135
3.23113474 Hôm nay
3.50568581 Cao nhất
3.56993135
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.35%
Tháng 12
+1.85%
Tháng 1
+2.19%
Tháng 2
-1.51%
Tháng 3
+0.19%
Tháng 4
+0.38%
Tháng 5
-0.81%
Tháng 6
+2.61%
Tháng 7
+0.27%
Tháng 8
+1.43%
Tháng 9
+0.86%
Tháng 10
-1.59%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BND/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BND sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 3.49983778 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · BND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.55745694 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.00654725
–
2.64130776
PGK
Năm biến động
+0.20%
2023
Tỷ giá trung bình
2.68302919 PGK
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
2.59104925
–
2.86051869
PGK
BND tăng giá
+8.63%
2024
Tỷ giá trung bình
2.91423251 PGK
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
2.7601632
–
3.10596549
PGK
Năm biến động
+3.99%
2025
Tỷ giá trung bình
3.17204215 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
2.889107
–
3.36386931
PGK
Năm biến động
+11.18%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.49983778 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.29542994
–
3.56993135
PGK
BND tăng giá
+5.80%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.